Nghĩa của từ brothers trong tiếng Việt

brothers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

brothers

US /ˈbrʌð.ərz/
UK /ˈbrʌð.əz/

Danh từ số nhiều

1.

anh em

male siblings

Ví dụ:
My two brothers are coming to visit next week.
Hai anh em tôi sẽ đến thăm vào tuần tới.
They are close brothers and always support each other.
Họ là những người anh em thân thiết và luôn ủng hộ lẫn nhau.
2.

tu sĩ, thầy tu

members of a male religious order

Ví dụ:
The brothers of the monastery dedicated their lives to prayer.
Các tu sĩ của tu viện đã cống hiến cuộc đời mình cho việc cầu nguyện.
He joined the order and became one of the brothers.
Anh ấy gia nhập dòng tu và trở thành một trong các tu sĩ.