Nghĩa của từ "break the ice" trong tiếng Việt

"break the ice" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

break the ice

US /breɪk ðə aɪs/
UK /breɪk ðə aɪs/
"break the ice" picture

Thành ngữ

phá vỡ sự im lặng, làm quen, làm cho mọi người thoải mái

to do or say something to make people feel more relaxed and comfortable in a social situation

Ví dụ:
He told a joke to break the ice at the meeting.
Anh ấy kể một câu chuyện cười để phá vỡ sự im lặng trong cuộc họp.
A good way to break the ice is to ask about common interests.
Một cách hay để phá vỡ sự im lặng là hỏi về những sở thích chung.