Nghĩa của từ bounds trong tiếng Việt

bounds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bounds

US /bɑʊnz/
UK /baʊndz/

Danh từ

ranh giới, phạm vi

a limiting line or area

Ví dụ:
The river forms the natural bounds of the property.
Con sông tạo thành ranh giới tự nhiên của tài sản.
He pushed the bounds of what was considered acceptable.
Anh ấy đã vượt qua giới hạn của những gì được coi là chấp nhận được.