Nghĩa của từ both trong tiếng Việt.

both trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

both

US /boʊθ/
UK /boʊθ/
"both" picture

Từ hạn định

1.

cả hai, cả...lẫn

used to refer to two people or things, regarded and identified together

Ví dụ:
Both of them are coming to the party.
Cả hai đều đến bữa tiệc.
She speaks both English and French.
Cô ấy nói được cả tiếng Anh lẫn tiếng Pháp.

Đại từ

1.

cả hai

referring to two people or things previously mentioned or implied

Ví dụ:
She invited John and Mary. Both accepted.
Cô ấy mời John và Mary. Cả hai đều chấp nhận.
The cars are fast and reliable. I like both.
Những chiếc xe này nhanh và đáng tin cậy. Tôi thích cả hai.

Liên từ

1.

vừa...vừa, cả...lẫn

used before two adjectives or nouns joined by ‘and’ to emphasize that something applies to each of them

Ví dụ:
He is both intelligent and kind.
Anh ấy vừa thông minh vừa tốt bụng.
The movie was both funny and touching.
Bộ phim vừa hài hước vừa cảm động.
Học từ này tại Lingoland