Nghĩa của từ bosomy trong tiếng Việt

bosomy trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bosomy

US /ˈbʊz.ə.mi/
UK /ˈbʊz.ə.mi/
"bosomy" picture

Tính từ

đẫy đà, ngực lớn

having large breasts

Ví dụ:
She wore a dress that accentuated her bosomy figure.
Cô ấy mặc một chiếc váy làm nổi bật vóc dáng đẫy đà của mình.
The painting depicted a bosomy woman in a flowing gown.
Bức tranh miêu tả một người phụ nữ đẫy đà trong chiếc áo choàng thướt tha.