Nghĩa của từ booked trong tiếng Việt

booked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

booked

US /bʊkt/
UK /bʊkt/

Tính từ

1.

đã đặt, đã kín

having made a reservation for a service, such as a flight, hotel, or restaurant

Ví dụ:
The restaurant is fully booked for tonight.
Nhà hàng đã đặt kín chỗ cho tối nay.
Our flight to London is already booked.
Chuyến bay của chúng tôi đến London đã được đặt trước.
2.

bận rộn, kín lịch

(of a person) having a busy schedule

Ví dụ:
I'm pretty booked next week, but I can fit you in on Friday.
Tuần tới tôi khá bận, nhưng tôi có thể sắp xếp cho bạn vào thứ Sáu.
Her calendar is always fully booked with meetings.
Lịch của cô ấy luôn kín mít với các cuộc họp.