Nghĩa của từ blushed trong tiếng Việt

blushed trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

blushed

US /blʌʃt/
UK /blʌʃt/

Động từ

đỏ mặt, ngượng ngùng

past tense and past participle of 'blush', meaning to become red in the face from shame, embarrassment, or modesty

Ví dụ:
She blushed when he complimented her dress.
Cô ấy đỏ mặt khi anh ấy khen chiếc váy của cô.
He blushed at the unexpected attention.
Anh ấy đỏ mặt vì sự chú ý bất ngờ.