Nghĩa của từ biomimetic trong tiếng Việt
biomimetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
biomimetic
US /ˌbaɪ.oʊ.mɪˈmɛt.ɪk/
UK /ˌbaɪ.əʊ.mɪˈmɛt.ɪk/
Tính từ
sinh học mô phỏng
relating to or denoting synthetic methods that mimic biochemical processes
Ví dụ:
•
Researchers are developing biomimetic materials inspired by nature.
Các nhà nghiên cứu đang phát triển vật liệu sinh học mô phỏng lấy cảm hứng từ thiên nhiên.
•
The new adhesive uses a biomimetic approach, mimicking gecko feet.
Chất kết dính mới sử dụng phương pháp sinh học mô phỏng, bắt chước bàn chân tắc kè.