Nghĩa của từ cybernetic trong tiếng Việt

cybernetic trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

cybernetic

US /ˌsaɪ.bɚˈnet̬.ɪk/
UK /ˌsaɪ.bəˈnet.ɪk/

Tính từ

điều khiển học

relating to or involving cybernetics (the science of communications and automatic control systems in both machines and living things)

Ví dụ:
The company is investing heavily in cybernetic research.
Công ty đang đầu tư mạnh vào nghiên cứu điều khiển học.
He specializes in cybernetic systems design.
Anh ấy chuyên về thiết kế hệ thống điều khiển học.
Từ liên quan: