Nghĩa của từ bindle trong tiếng Việt

bindle trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bindle

US /ˈbɪn.dəl/
UK /ˈbɪn.dl̩/
"bindle" picture

Danh từ

túi vải, gói đồ

a bag, sack, or carrying device, especially for carrying a bedroll and other personal belongings, typically used by a hobo or tramp.

Ví dụ:
The old tramp carried his few possessions in a worn bindle.
Người vô gia cư già mang theo vài món đồ trong một cái túi vải sờn cũ.
He swung his bindle over his shoulder and set off down the road.
Anh ta vắt cái túi vải lên vai và lên đường.