Nghĩa của từ bigger trong tiếng Việt

bigger trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bigger

US /ˈbɪɡər/
UK /ˈbɪɡər/

Tính từ

lớn hơn

of considerable size, extent, or intensity; larger than another item of the same kind

Ví dụ:
My car is bigger than yours.
Xe của tôi lớn hơn xe của bạn.
We need a bigger house for our growing family.
Chúng tôi cần một ngôi nhà lớn hơn cho gia đình đang phát triển của mình.