Nghĩa của từ "big enchilada" trong tiếng Việt
"big enchilada" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
big enchilada
US /ðə bɪɡ ɛntʃɪˈlɑːdə/
UK /ðə bɪɡ ɛntʃɪˈlɑːdə/
Thành ngữ
người quan trọng nhất, điều quan trọng nhất, nhân vật chủ chốt
the most important person or thing
Ví dụ:
•
He thinks he's the big enchilada around here, but he's not.
Anh ta nghĩ mình là người quan trọng nhất ở đây, nhưng không phải.
•
Getting that contract was the big enchilada for our company.
Giành được hợp đồng đó là điều quan trọng nhất đối với công ty chúng tôi.