Nghĩa của từ bending trong tiếng Việt

bending trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bending

US /ˈbɛndɪŋ/
UK /ˈbɛndɪŋ/

Danh từ

uốn cong, bẻ cong

the action of changing the shape of something by curving or folding it

Ví dụ:
The constant bending of the wire eventually caused it to break.
Việc uốn cong dây liên tục cuối cùng đã khiến nó bị đứt.
He demonstrated the proper technique for metal bending.
Anh ấy đã trình diễn kỹ thuật uốn kim loại đúng cách.

Tính từ

có thể uốn cong, linh hoạt

capable of being bent or flexed

Ví dụ:
The new material is very flexible and has excellent bending properties.
Vật liệu mới rất linh hoạt và có đặc tính uốn cong tuyệt vời.
The tree branch was bending under the weight of the snow.
Cành cây đang cong xuống dưới sức nặng của tuyết.