Nghĩa của từ "bend out" trong tiếng Việt

"bend out" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bend out

US /bɛnd aʊt/
UK /bɛnd aʊt/

Cụm động từ

cong ra ngoài, lồi ra

to cause something to become bent outwards or to protrude

Ví dụ:
The impact caused the car's bumper to bend out.
Va chạm khiến cản xe ô tô bị cong ra ngoài.
He tried to bend out the dent in the metal.
Anh ấy cố gắng nắn vết lõm trên kim loại ra.