Nghĩa của từ "become ingrained" trong tiếng Việt

"become ingrained" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

become ingrained

US /bɪˈkʌm ɪnˈɡreɪnd/
UK /bɪˈkʌm ɪnˈɡreɪnd/

Thành ngữ

ăn sâu vào, trở nên cố hữu

to be firmly established and difficult to change

Ví dụ:
The habit of checking his phone every few minutes had become ingrained.
Thói quen kiểm tra điện thoại mỗi vài phút đã ăn sâu vào tiềm thức.
These beliefs have become ingrained in the culture over centuries.
Những niềm tin này đã ăn sâu vào văn hóa qua nhiều thế kỷ.