Nghĩa của từ "bear witness" trong tiếng Việt

"bear witness" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

bear witness

US /ber ˈwɪt.nəs/
UK /beər ˈwɪt.nəs/

Thành ngữ

làm chứng, chứng thực

to state that you saw or know something to be true

Ví dụ:
I can bear witness to his honesty; he always tells the truth.
Tôi có thể làm chứng cho sự trung thực của anh ấy; anh ấy luôn nói sự thật.
Many people came forward to bear witness to the injustice they had seen.
Nhiều người đã đứng ra làm chứng cho sự bất công mà họ đã thấy.