Nghĩa của từ "be like" trong tiếng Việt
"be like" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be like
US /bi laɪk/
UK /bi laɪk/
Động từ
1.
giống như, tương tự
to resemble or be similar to someone or something
Ví dụ:
•
What is it like to live in New York?
Sống ở New York như thế nào?
•
She's very much like her mother.
Cô ấy rất giống mẹ mình.
2.
nói, nghĩ
to say or think (used to introduce direct or indirect speech or thought, especially in an informal context)
Ví dụ:
•
And then he was like, 'I can't believe you did that!'
Và rồi anh ấy nói, 'Tôi không thể tin là bạn đã làm điều đó!'
•
I was like, 'No way!'
Tôi kiểu như, 'Không đời nào!'
Từ liên quan: