Nghĩa của từ "be joined in matrimony" trong tiếng Việt.

"be joined in matrimony" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be joined in matrimony

US /biː dʒɔɪnd ɪn ˈmætrɪmoʊni/
UK /biː dʒɔɪnd ɪn ˈmætrɪmoʊni/
"be joined in matrimony" picture

Thành ngữ

1.

kết hôn, trở thành vợ chồng

to be married; to become husband and wife

Ví dụ:
After a long courtship, they were finally joined in matrimony.
Sau một thời gian dài tìm hiểu, cuối cùng họ cũng kết hôn.
The couple will be joined in matrimony next spring.
Cặp đôi sẽ kết hôn vào mùa xuân tới.
Học từ này tại Lingoland