Nghĩa của từ "be in two minds" trong tiếng Việt

"be in two minds" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be in two minds

US /bi ɪn tuː maɪndz/
UK /bi ɪn tuː maɪndz/

Thành ngữ

phân vân, do dự

to be unable to decide between two courses of action or opinions

Ví dụ:
I'm in two minds about whether to accept the job offer.
Tôi đang phân vân không biết có nên chấp nhận lời mời làm việc hay không.
She was in two minds about telling him the truth.
Cô ấy đang phân vân không biết có nên nói sự thật cho anh ta không.