Nghĩa của từ "be home to something" trong tiếng Việt
"be home to something" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
be home to something
US /bi hoʊm tu ˈsʌmθɪŋ/
UK /bi həʊm tu ˈsʌmθɪŋ/
Thành ngữ
là nơi sinh sống của, là quê hương của
to be the place where something is found, made, or originates
Ví dụ:
•
The Amazon rainforest is home to an incredible diversity of wildlife.
Rừng nhiệt đới Amazon là nơi sinh sống của sự đa dạng đáng kinh ngạc của động vật hoang dã.
•
This city used to be home to many textile factories.
Thành phố này từng là nơi đặt nhiều nhà máy dệt.