Nghĩa của từ "be conceited" trong tiếng Việt

"be conceited" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be conceited

US /bi kənˈsiːtɪd/
UK /bi kənˈsiːtɪd/

Cụm từ

tự phụ, kiêu ngạo

to have an excessively high opinion of oneself; to be vain or arrogant

Ví dụ:
He tends to be conceited about his looks.
Anh ấy có xu hướng tự phụ về ngoại hình của mình.
Don't be conceited just because you won one game.
Đừng tự phụ chỉ vì bạn đã thắng một trận đấu.