Nghĩa của từ "be closed for the day" trong tiếng Việt

"be closed for the day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be closed for the day

US /bi kləʊzd fɔːr ðə deɪ/
UK /bi kləʊzd fɔː ðə deɪ/
"be closed for the day" picture

Cụm từ

đóng cửa trong ngày, ngừng hoạt động trong ngày

to be finished with business operations for the remainder of the current day

Ví dụ:
The bank is already closed for the day, so you'll have to go tomorrow.
Ngân hàng đã đóng cửa trong ngày hôm nay rồi, vì vậy bạn sẽ phải đi vào ngày mai.
We are closed for the day, but we open again at 8 AM tomorrow.
Chúng tôi đã đóng cửa trong ngày hôm nay, nhưng chúng tôi sẽ mở cửa lại vào 8 giờ sáng mai.