Nghĩa của từ "be allowed to do" trong tiếng Việt

"be allowed to do" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

be allowed to do

US /bi əˈlaʊd tu du/
UK /bi əˈlaʊd tu du/
"be allowed to do" picture

Cụm từ

được phép làm, được quyền làm

to have permission to do something

Ví dụ:
Children are not allowed to do that.
Trẻ em không được phép làm điều đó.
Are we allowed to do this here?
Chúng ta có được phép làm điều này ở đây không?