Nghĩa của từ "basic necessity" trong tiếng Việt

"basic necessity" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

basic necessity

US /ˈbeɪ.sɪk ˈnɛs.ə.sɪ.ti/
UK /ˈbeɪ.sɪk ˈnɛs.ə.sɪ.ti/

Danh từ

nhu cầu cơ bản, thiết yếu

something that is essential for life or well-being, such as food, water, shelter, and clothing

Ví dụ:
Access to clean water is a basic necessity for all humans.
Tiếp cận nước sạch là một nhu cầu cơ bản đối với tất cả mọi người.
Food, shelter, and clothing are considered basic necessities.
Thức ăn, chỗ ở và quần áo được coi là nhu cầu cơ bản.