Nghĩa của từ "badly dressed" trong tiếng Việt

"badly dressed" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

badly dressed

US /ˈbædli drɛst/
UK /ˈbædli drɛst/

Tính từ

ăn mặc tệ, ăn mặc lôi thôi

wearing clothes that are untidy, unfashionable, or unsuitable for the occasion

Ví dụ:
He was always so badly dressed, even for formal events.
Anh ấy luôn ăn mặc tệ, ngay cả trong các sự kiện trang trọng.
She felt out of place among the well-dressed crowd, feeling rather badly dressed herself.
Cô ấy cảm thấy lạc lõng giữa đám đông ăn mặc đẹp, tự thấy mình khá ăn mặc tệ.