Nghĩa của từ dresses trong tiếng Việt

dresses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

dresses

US /ˈdrɛsɪz/
UK /ˈdrɛsɪz/

Danh từ số nhiều

váy, đầm

garments consisting of a bodice and skirt in one or more pieces, typically worn by women or girls

Ví dụ:
She has a closet full of beautiful dresses.
Cô ấy có một tủ đầy những chiếc váy đẹp.
The store is having a sale on summer dresses.
Cửa hàng đang giảm giá váy mùa hè.

Động từ

1.

mặc quần áo, ăn mặc

put on clothes

Ví dụ:
She always dresses elegantly for special occasions.
Cô ấy luôn ăn mặc thanh lịch cho những dịp đặc biệt.
He dresses quickly in the morning.
Anh ấy mặc quần áo nhanh chóng vào buổi sáng.
2.

băng bó, sơ cứu

apply a dressing to (a wound or sore)

Ví dụ:
The nurse carefully dresses the patient's wound.
Y tá cẩn thận băng bó vết thương của bệnh nhân.
It's important to properly dress a burn to prevent infection.
Điều quan trọng là phải băng bó vết bỏng đúng cách để ngăn ngừa nhiễm trùng.