Nghĩa của từ "aware of" trong tiếng Việt
"aware of" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
aware of
US /əˈwɛr ʌv/
UK /əˈwɛər ɒv/
Cụm từ
nhận thức được, biết về
having knowledge or perception of a situation or fact
Ví dụ:
•
Are you aware of the risks involved?
Bạn có nhận thức được những rủi ro liên quan không?
•
I was not aware of his presence until he spoke.
Tôi không biết về sự hiện diện của anh ấy cho đến khi anh ấy nói.