Nghĩa của từ avoidant trong tiếng Việt
avoidant trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
avoidant
US /əˈvɔɪd.ənt/
UK /əˈvɔɪd.ənt/
Tính từ
tránh né, né tránh
tending to avoid or keep away from something or someone
Ví dụ:
•
He has an avoidant personality, always shying away from social interactions.
Anh ấy có tính cách tránh né, luôn né tránh các tương tác xã hội.
•
The child displayed avoidant behavior when approached by strangers.
Đứa trẻ thể hiện hành vi tránh né khi người lạ tiếp cận.