Nghĩa của từ auctioneers trong tiếng Việt

auctioneers trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

auctioneers

US /ˌɔːk.ʃəˈnɪərz/
UK /ˌɔːk.ʃəˈnɪərz/

Danh từ số nhiều

nhà đấu giá

people who conduct auctions, selling goods or property to the highest bidder

Ví dụ:
The auctioneers skillfully managed the bidding for the antique furniture.
Các nhà đấu giá đã khéo léo quản lý việc đấu thầu đồ nội thất cổ.
Many auctioneers now conduct sales online, reaching a global audience.
Nhiều nhà đấu giá hiện đang tiến hành bán hàng trực tuyến, tiếp cận khán giả toàn cầu.