Nghĩa của từ auctions trong tiếng Việt
auctions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
auctions
US /ˈɔːk.ʃənz/
UK /ˈɔːk.ʃənz/
Danh từ số nhiều
đấu giá
public sales at which property or items are sold to the highest bidder
Ví dụ:
•
Many valuable artworks are sold at specialized auctions.
Nhiều tác phẩm nghệ thuật giá trị được bán tại các cuộc đấu giá chuyên biệt.
•
The estate held several auctions to sell off its contents.
Khu đất đã tổ chức một số cuộc đấu giá để bán các vật dụng bên trong.
Động từ
đấu giá
sells (something) at an auction
Ví dụ:
•
The company auctions off surplus equipment every quarter.
Công ty đấu giá thiết bị dư thừa mỗi quý.
•
He auctions rare books and manuscripts.
Anh ấy đấu giá sách và bản thảo quý hiếm.
Từ liên quan: