Nghĩa của từ attacking trong tiếng Việt

attacking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

attacking

US /əˈtæk.ɪŋ/
UK /əˈtæk.ɪŋ/

Tính từ

tấn công, chỉ trích

used to describe something that is intended to harm or criticize someone or something

Ví dụ:
The politician made several attacking statements about his opponent.
Chính trị gia đã đưa ra một số tuyên bố tấn công đối thủ của mình.
The newspaper published an attacking editorial against the new policy.
Tờ báo đã đăng một bài xã luận tấn công chính sách mới.

Động từ

tấn công, xâm lược

present participle of attack

Ví dụ:
The army is attacking the enemy's position.
Quân đội đang tấn công vị trí của kẻ thù.
The dog started attacking the mailman.
Con chó bắt đầu tấn công người đưa thư.