Nghĩa của từ attacked trong tiếng Việt
attacked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
attacked
US /əˈtækt/
UK /əˈtækt/
Thì quá khứ
1.
tấn công
to use violence to try to hurt or kill someone or something
Ví dụ:
•
The dog suddenly attacked the mailman.
Con chó đột nhiên tấn công người đưa thư.
•
The soldiers attacked the enemy fortress.
Những người lính đã tấn công pháo đài của kẻ thù.
2.
chỉ trích, tấn công
to criticize someone or something strongly
Ví dụ:
•
The politician was heavily attacked by the media for his controversial statements.
Chính trị gia bị truyền thông tấn công dữ dội vì những phát ngôn gây tranh cãi của mình.
•
Her new book was attacked by critics for its lack of originality.
Cuốn sách mới của cô ấy bị các nhà phê bình chỉ trích vì thiếu tính độc đáo.
Tính từ
bị tấn công
having been subjected to an attack
Ví dụ:
•
The city was heavily attacked during the war.
Thành phố bị tấn công dữ dội trong chiến tranh.
•
The attacked village needed immediate aid.
Ngôi làng bị tấn công cần viện trợ ngay lập tức.
Từ liên quan: