Nghĩa của từ atonement trong tiếng Việt
atonement trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
atonement
US /əˈtoʊn.mənt/
UK /əˈtəʊn.mənt/
Danh từ
1.
sự chuộc lỗi, sự đền tội
reparation for a wrong or injury
Ví dụ:
•
He sought atonement for his past mistakes by dedicating his life to charity.
Anh ấy tìm kiếm sự chuộc lỗi cho những sai lầm trong quá khứ bằng cách cống hiến cuộc đời mình cho từ thiện.
•
The criminal made a public apology as a gesture of atonement.
Tên tội phạm đã công khai xin lỗi như một cử chỉ chuộc lỗi.
2.
sự chuộc tội, sự hòa giải
(in Christian theology) the reconciliation of God and humankind through Jesus Christ
Ví dụ:
•
Theology students discussed the concept of atonement in depth.
Các sinh viên thần học đã thảo luận sâu sắc về khái niệm sự chuộc tội.
•
Many Christian denominations believe in the atonement of Christ.
Nhiều giáo phái Cơ Đốc tin vào sự chuộc tội của Đấng Christ.