Nghĩa của từ athwart trong tiếng Việt

athwart trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

athwart

US /əˈθwɔrt/
UK /əˈθwɔːt/
"athwart" picture

Giới từ

ngang qua, chéo qua

from one side to another of; across

Ví dụ:
A fallen tree lay athwart the path.
Một cái cây đổ nằm ngang qua con đường.
The boat was moored athwart the current.
Con thuyền được neo ngang qua dòng chảy.

Trạng từ

ngang, chéo

from side to side; across

Ví dụ:
The ship swung athwart in the strong winds.
Con tàu xoay ngang trong gió mạnh.
He looked athwart at the approaching storm.
Anh ta nhìn ngang về phía cơn bão đang đến gần.