Nghĩa của từ crosswise trong tiếng Việt
crosswise trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
crosswise
US /ˈkrɑːs.waɪz/
UK /ˈkrɒs.waɪz/
Trạng từ
ngang, chéo
in the direction of a cross; transversely
Ví dụ:
•
Lay the planks crosswise to form a sturdy base.
Đặt các tấm ván ngang để tạo thành một nền vững chắc.
•
She folded the fabric crosswise before cutting it.
Cô ấy gấp vải ngang trước khi cắt.