Nghĩa của từ obliquely trong tiếng Việt

obliquely trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

obliquely

US /oʊˈbliːkˌli/
UK /əˈbliːkˌli/

Trạng từ

1.

gián tiếp, bóng gió

not in a direct way; indirectly

Ví dụ:
He obliquely hinted at the problem without directly addressing it.
Anh ấy nói bóng gió về vấn đề mà không trực tiếp đề cập đến.
The article obliquely criticized the government's policies.
Bài báo gián tiếp chỉ trích các chính sách của chính phủ.
2.

xiên, nghiêng

at an angle; not directly facing or perpendicular

Ví dụ:
The sun's rays fell obliquely through the window.
Những tia nắng mặt trời chiếu xiên qua cửa sổ.
The path ran obliquely up the hillside.
Con đường chạy xiên lên sườn đồi.
Từ liên quan: