Nghĩa của từ arrangements trong tiếng Việt
arrangements trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
arrangements
US /əˈreɪndʒ.mənts/
UK /əˈreɪndʒ.mənts/
Danh từ số nhiều
1.
sắp xếp, chuẩn bị
plans and preparations that you make so that something can happen
Ví dụ:
•
We need to make arrangements for the party.
Chúng ta cần thực hiện các sắp xếp cho bữa tiệc.
•
All the travel arrangements have been made.
Tất cả các sắp xếp du lịch đã được thực hiện.
2.
thỏa thuận, sắp xếp
an agreement or understanding
Ví dụ:
•
We have a special arrangement with the supplier.
Chúng tôi có một thỏa thuận đặc biệt với nhà cung cấp.
•
The new work arrangements allow for more flexibility.
Các sắp xếp công việc mới cho phép linh hoạt hơn.