Nghĩa của từ arranging trong tiếng Việt

arranging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arranging

US /əˈreɪn.dʒɪŋ/
UK /əˈreɪn.dʒɪŋ/

Động từ

1.

sắp xếp, bố trí

to put things in a neat, attractive, or required order

Ví dụ:
She spent the morning arranging flowers in vases.
Cô ấy đã dành cả buổi sáng để cắm hoa vào bình.
He was busy arranging his books on the shelf.
Anh ấy đang bận sắp xếp sách trên kệ.
2.

sắp xếp, lên kế hoạch

to plan or make preparations for something

Ví dụ:
We are arranging a meeting for next week.
Chúng tôi đang sắp xếp một cuộc họp cho tuần tới.
She's arranging her travel plans for the summer.
Cô ấy đang sắp xếp kế hoạch du lịch cho mùa hè.