Nghĩa của từ arguing trong tiếng Việt

arguing trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

arguing

US /ˈɑːrɡjuɪŋ/
UK /ˈɑːɡjuːɪŋ/

Danh từ

cãi vã, tranh cãi, bàn cãi

the action or process of expressing different views, typically in a heated or angry way

Ví dụ:
Their constant arguing was disturbing the neighbors.
Việc cãi vã liên tục của họ làm phiền hàng xóm.
I'm tired of all the arguing.
Tôi mệt mỏi với tất cả những cuộc cãi vã.

Động từ

tranh luận, cãi vã, lập luận

present reasons and evidence in order to support or oppose an idea, action, or theory

Ví dụ:
They spent hours arguing about the best approach to the problem.
Họ đã dành hàng giờ để tranh luận về cách tiếp cận tốt nhất cho vấn đề.
He was arguing that the new policy would be detrimental.
Anh ấy đang lập luận rằng chính sách mới sẽ có hại.