Nghĩa của từ argues trong tiếng Việt

argues trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

argues

US /ˈɑːrɡjuːz/
UK /ˈɑːɡjuːz/

Động từ

1.

lập luận, biện hộ, tranh luận

to give reasons or cite evidence in support of an idea, action, or theory, typically with the aim of persuading others to an action or point of view

Ví dụ:
He argues that the new policy will benefit everyone.
Anh ấy lập luận rằng chính sách mới sẽ mang lại lợi ích cho mọi người.
The lawyer argues for his client's innocence.
Luật sư biện hộ cho sự vô tội của thân chủ mình.
2.

tranh cãi, cãi vã, bất đồng

to exchange diverging or opposite views, typically in a heated or angry way

Ví dụ:
She often argues with her brother about politics.
Cô ấy thường tranh cãi với anh trai về chính trị.
The couple argues constantly over small things.
Cặp đôi cãi nhau liên tục vì những chuyện nhỏ nhặt.