Nghĩa của từ "aquatic sports" trong tiếng Việt

"aquatic sports" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

aquatic sports

US /əˈkwætɪk spɔrts/
UK /əˈkwætɪk spɔːts/

Danh từ số nhiều

môn thể thao dưới nước

sports that are played in or on water

Ví dụ:
Swimming, diving, and water polo are popular aquatic sports.
Bơi lội, lặn và bóng nước là những môn thể thao dưới nước phổ biến.
Many resorts offer a variety of aquatic sports for guests.
Nhiều khu nghỉ dưỡng cung cấp nhiều môn thể thao dưới nước cho du khách.