Nghĩa của từ "sub aquatic" trong tiếng Việt
"sub aquatic" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sub aquatic
US /sʌbˈækwɑːtɪk/
UK /sʌbˈækwætɪk/
Tính từ
dưới nước, thủy sinh
existing, occurring, or done under water
Ví dụ:
•
Divers explored the vibrant subaquatic ecosystem.
Thợ lặn đã khám phá hệ sinh thái dưới nước đầy sức sống.
•
The documentary featured stunning footage of subaquatic life.
Bộ phim tài liệu có những thước phim tuyệt đẹp về đời sống dưới nước.