Nghĩa của từ answerable trong tiếng Việt

answerable trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

answerable

US /ˈæn.sɚ.ə.bəl/
UK /ˈɑːn.sər.ə.bəl/

Tính từ

chịu trách nhiệm, phải trả lời

responsible for something or to someone

Ví dụ:
Managers are answerable to the board of directors.
Các nhà quản lý phải chịu trách nhiệm trước hội đồng quản trị.
Every employee is answerable for their actions.
Mọi nhân viên đều phải chịu trách nhiệm về hành động của mình.