Nghĩa của từ "annual review" trong tiếng Việt

"annual review" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

annual review

US /ˈæn.ju.əl ˈrɪ.vjuː/
UK /ˈæn.ju.əl ˈrɪ.vjuː/

Danh từ

1.

đánh giá hàng năm, xem xét hàng năm

a meeting between an employee and their manager to discuss the employee's performance and progress over the past year, and to set goals for the coming year

Ví dụ:
I have my annual review scheduled for next week.
Tôi có buổi đánh giá hàng năm được lên lịch vào tuần tới.
During her annual review, she received positive feedback on her project management skills.
Trong buổi đánh giá hàng năm, cô ấy đã nhận được phản hồi tích cực về kỹ năng quản lý dự án của mình.
2.

báo cáo thường niên, đánh giá thường niên

a report or examination of something that happens once a year

Ví dụ:
The company's annual review showed significant growth in profits.
Báo cáo thường niên của công ty cho thấy lợi nhuận tăng trưởng đáng kể.
The charity published its annual review detailing its activities and financial performance.
Tổ chức từ thiện đã công bố báo cáo thường niên chi tiết các hoạt động và hiệu quả tài chính của mình.