Nghĩa của từ "annual budget" trong tiếng Việt

"annual budget" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

annual budget

US /ˈænjuəl ˈbʌdʒɪt/
UK /ˈænjuəl ˈbʌdʒɪt/
"annual budget" picture

Danh từ

ngân sách hàng năm

a plan for the amount of money that a company or organization can spend in a particular year

Ví dụ:
The board of directors approved the annual budget for the next fiscal year.
Hội đồng quản trị đã phê duyệt ngân sách hàng năm cho năm tài chính tiếp theo.
We need to reduce our annual budget by ten percent to stay profitable.
Chúng ta cần cắt giảm ngân sách hàng năm mười phần trăm để duy trì lợi nhuận.