Nghĩa của từ incongruity trong tiếng Việt
incongruity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
incongruity
US /ˌɪn.kənˈɡruː.ə.t̬i/
UK /ˌɪn.kəŋˈɡruː.ə.ti/
Danh từ
sự phi lý, sự không phù hợp, sự khập khiễng
the state of being out of place or not in harmony with the surroundings or other aspects
Ví dụ:
•
The incongruity of a modern skyscraper next to a medieval church was striking.
Sự phi lý của một tòa nhà chọc trời hiện đại bên cạnh một nhà thờ thời trung cổ thật nổi bật.
•
She laughed at the incongruity of the situation.
Cô ấy bật cười trước sự khập khiễng của tình huống.