Nghĩa của từ amplifies trong tiếng Việt

amplifies trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

amplifies

US /ˈæm.plɪ.faɪz/
UK /ˈæm.plɪ.faɪz/

Động từ

khuếch đại, làm tăng, làm mạnh thêm

to make something larger, louder, or more intense

Ví dụ:
The microphone amplifies her voice so everyone can hear.
Microphone khuếch đại giọng nói của cô ấy để mọi người đều có thể nghe thấy.
His latest book amplifies the themes he explored in his previous works.
Cuốn sách mới nhất của ông khuếch đại các chủ đề mà ông đã khám phá trong các tác phẩm trước đó.