Nghĩa của từ gemstone trong tiếng Việt

gemstone trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

gemstone

US /ˈdʒem.stoʊn/
UK /ˈdʒem.stəʊn/

Danh từ

đá quý, ngọc

a precious or semiprecious stone, especially one cut and polished for use in jewelry

Ví dụ:
She wore a necklace with a beautiful blue gemstone.
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ có đá quý màu xanh tuyệt đẹp.
Diamonds, rubies, and emeralds are all types of valuable gemstones.
Kim cương, hồng ngọc và ngọc lục bảo đều là những loại đá quý có giá trị.