Nghĩa của từ amends trong tiếng Việt
amends trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
amends
US /əˈmendz/
UK /əˈmendz/
Danh từ số nhiều
sự sửa chữa, sự đền bù
compensation for a wrong or injury
Ví dụ:
•
He tried to make amends for his mistake by offering to help.
Anh ấy đã cố gắng sửa chữa lỗi lầm của mình bằng cách đề nghị giúp đỡ.
•
She wanted to make amends for the trouble she caused.
Cô ấy muốn sửa chữa những rắc rối mà cô ấy đã gây ra.
Từ liên quan: