Nghĩa của từ amended trong tiếng Việt

amended trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

amended

US /əˈmɛndɪd/
UK /əˈmɛndɪd/

Tính từ

đã sửa đổi, đã cải thiện

changed or revised for the better

Ví dụ:
The contract was amended to include new clauses.
Hợp đồng đã được sửa đổi để bao gồm các điều khoản mới.
The amended bill passed in the parliament.
Dự luật đã sửa đổi đã được thông qua tại quốc hội.

Động từ

đã sửa đổi, đã cải thiện

past tense and past participle of 'amend'

Ví dụ:
The constitution was amended several times.
Hiến pháp đã được sửa đổi nhiều lần.
He amended his statement after new evidence emerged.
Anh ấy đã sửa đổi tuyên bố của mình sau khi có bằng chứng mới.